Tìm kiếm thông tin trong

Things That Are Happening Right Now While You Are Reading This Page

Booa9uv0.jpg
Nguồn:
Người gửi: Lê Trung Chánh (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:12' 15-01-2010
Dung lượng: 171.2 KB
Số lượt tải: 20
Mô tả:

1. Somebody is very proud of you. (Một ai đó đang rất tự hào về bạn)

2. Somebody is thinking of you. (Một ai đó đang nghĩ về bạn)

3. Somebody is caring about you. (Ai đó đang lo lắng, quan tâm đến bạn)
4. Somebody misses you. (Ai đó đang nhớ nhung bạn)

5. Somebody wants to talk to you. (Ai đó muốn nói chuyện với bạn)

6. Somebody wants to be with you. (Ai đó muốn ở bên cạnh bạn)

7. Somebody hopes you aren't in trouble. (Ai đó hi vọng bạn sẽ bình an vô sự)

8. Somebody is thankful for the support you have provided. (Ai đó rất biết ơn bạn vì sự cổ vũ mà bạn đã dành cho họ)

9. Somebody wants to hold your hand. (Ai đó muốn nắm chặt tay bạn)

10. Somebody hopes everything turns out all right. (Ai đó hi vong mọi chuyện sẽ theo chiều hướng tốt đẹp)


11. Somebody wants you to be happy. (Ai đó mong muốn bạn được hạnh phúc)


12. Somebody wants you to find him/her. (Ai đó muốn bạn tìm đến họ)


13. Somebody is celebrating your successes. (Ai đó đang tán dương những thành công của bạn)

14. Somebody wants to give you a gift. (Ai đó muốn trao cho bạn 1 món quà)


15. Somebody thinks that you ARE a gift. (Ai đó nghĩ rằng bạn vốn là một món quà)

16. Somebody hopes you're not too cold, or too hot. (Ai đó hi vọng bạn sẽ không quá lạnh nhạt, cũng không quá nổi tiếng)

17. Somebody wants to hug you. (Ai đó muốn ôm lấy bạn)

18. Somebody loves you. (Ai đó yêu thương bạn)

19. Somebody admires your strength. (Ai đó khâm phục sự mạnh mẽ của bạn)

20. Somebody is thinking of you and smiling. (Ai đó đang thầm nghĩ về bạn và khẽ cười)

21. Somebody wants to be your shoulder to cry on. (Ai đó muốn trở thành đôi vai của bạn để dựa vào mà khóc)

22. Somebody wants to go out with you and have a lot of fun. (Ai đó muốn đi chơi với bạn và có thật nhiều niềm vui)

23. Somebody thinks the world of you. (Ai đó đang nghĩ về thế giới của bạn)

24. Somebody wants to protect you. (Ai đó muốn được bảo vệ bạn)

25. Somebody would do anything for you. (Ai đó sẵn sàng tự nguyện làm mọi thứ vì bạn)

26. Somebody wants to be forgiven. (Ai đó muốn được bạn tha thứ)

27. Somebody is grateful for your forgiveness. (Ai đó đang sung sướng vì được bạn tha thứ)

28. Somebody wants to laugh with you. (Ai đó muốn cười thật to với bạn)

29. Somebody remembers you and wishes that you were there. (Ai đó đang nhớ đến bạn va mong ước bạn có mặt bên cạnh họ)

30. Somebody is praising God for you. (Ai đó đang cầu Chúa phù hộ cho bạn)

31. Somebody needs to know that your love is unconditional. (Ai đó cần được biết rằng tình yêu của bạn là vô điều kiện)

32. Somebody values your advice. (Ai đó rất coi trọng lời khuyên của bạn)

33. Somebody wants to tell you how much they care. (Ai đó muốn nói với bạn họ đang lo lắng cho bạn nhiều bao nhiêu)

34. Somebody wants to share their dreams with you. (Ai đó muốn chia sẻ những giấc mơ vủa họ với bạn)

35. Somebody wants to hold you in their arms. (Ai đó muốn ôn chặt bạn trong vòng tay họ)

36. Somebody wants YOU to hold them in your arms. (Ai đó muốn bạn ôm chặt họ trong vòng tay của mình)

37. Somebody treasures your spirit. (Ai đó rất quý trọng tinh thần của bạn)

38. Somebody wishes they could STOP time because of you. (Ai đó mong ước rằng họ có thể ngưng thời gian lại chỉ vì bạn)

39. Somebody praises God for your friendship and love. (Ai đó đang cầu nguyện, chúc phúc cho tình yêu và tình bạn của bạn)

40. Somebody can't wait to see you. (Ai đó không thể chờ đợi để được nhìn thấy bạn)

41. Somebody loves you for who you are. (Ai đó yêu bạn vì con người của chính bạn)

42. Somebody loves the way you make them feel. (Ai đó yêu cái cách bạn làm cho họ cảm nhận)

43. Somebody wants to be with you. (Ai đó muốn ở bên cạnh bạn)

44. Somebody wants you to know they are there for you. (Ai đó muốn bạn biết rằng họ có mặt nơi đó là vì bạn)

45. Somebody is glad that you're his/her friend. (Ai đó thầm vui mừng khi được làm bạn với bạn)

46. Somebody wants to be your friend. (Ai đó muốn trở thành bạn của bạn)

47. Somebody stayed up all night thinking about you. (Ai đó thao thức cả đêm để nghĩ về bạn)

48. Somebody is alive because of you. (Ai đó tồn tại vì bạn)

49. Somebody is wishing that you noticed him/her. (Ai đó đang mong ước bạn chú ý đến họ)

50. Somebody wants to get to know you better. (Ai đó muốn được biết nhiều hơn về bạn)

51. Somebody wants to be near you. (Ai đó muốn được ở cạnh bạn)

52. Somebody misses your advice/guidance. (Ai đó đang nhớ đến lời khuyên của bạn)

53. Somebody has faith in you. (Ai đó đã đăt niềm tin vào bạn)

54. Somebody trusts you. (Ai đó tin tưởng bạn)

55. Somebody needs your support. (Ai đó cần sự cổ vũ của bạn)

56. Somebody needs you to have faith in them. (Ai đó cần bạn đặt niềm tin nơi họ)

57. Somebody will cry when they read this. (Ai đó sẽ khóc khi họ đọc điều này)

58. Somebody needs you to let them be your friend. (Ai đó cần bạn hãy để cho họ trở thành bạn của bạn)

59. Somebody hears a song that reminds them of you. (Ai đó đang nghe một bài hát làm họ nhớ đế bạn)

60. Somebody needs you to send them this to them. (Ai đó cần bạn gửi những điều này đến cho họ)

Số lượt thích: 0 người
 
Gửi ý kiến